làm nhụt

làm nhụt

Lời chỉ trích ấy làm nhụt tinh thần của cả đội.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho giảm đi, mất đi sự hăng hái, nhiệt tình hoặc ý chí: "làm nhụt" chỉ hành động tác động khiến cho một người hoặc một nhóm người mất đi động lực, sự tự tin, hoặc lòng quyết tâm vốn .
    • Làm cho yếu đi, suy giảm sức mạnh tinh thần: "làm nhụt" cũng dùng để miêu tả việc làm suy yếu ý chí hoặc khả năng phấn đấu của ai đó.
dụ sử dụng
  • (Những lời phê bình nặng nề khiến đội bóng mất đi sự hăng hái nhiệt tình.)
  • ( gặp trở ngại, ấy vẫn không bị suy giảm lòng quyết tâm.)
  • (Sự thất bại đầu tiên có thể khiến người khởi nghiệp mất đi động lực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "làm nhụt chí": làm mất đi ý chí, lòng quyết tâm.
    • Những lời bỉu không làm nhụt chí của nhà nghiên cứu trẻ. (Những lời chê bai không khiến nhà nghiên cứu trẻ mất đi lòng kiên trì.)
  • "làm nhụt nhuệ khí": làm giảm sút khí thế, tinh thần chiến đấu hoặc phấn đấu.
    • Sự phản đối kịch liệt đã làm nhụt nhuệ khí của phong trào. (Sự chống đối mạnh mẽ khiến phong trào mất đi khí thế ban đầu.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhụt (tính từ): trạng thái yếu đi, mất đi sự sắc bén hoặc hăng hái.

    • Lưỡi dao đã nhụt sau nhiều lần dùng. (Lưỡi dao trở nên cùn sau thời gian sử dụng.)
  • Làm giảm (động từ): làm cho ít đi, hạ thấp đigần nghĩa nhưng không mạnh bằng "làm nhụt".

    • Bài học này làm giảm sự tự tin của học sinh. (Bài học này khiến học sinh bớt tự tin.)
Từ đồng nghĩa
  • Làm suy yếu: làm cho yếu đi về mặt tinh thần hoặc thể chất.
    • Áp lực công việc làm suy yếu ý chí của nhân viên. (Áp lực công việc khiến nhân viên mất dần động lực.)
  • Làm nản lòng: khiến ai đó mất đi hy vọng hoặc sự hăng hái.
    • Những khó khăn liên tiếp làm nản lòng đội ngũ. (Những trở ngại dồn dập khiến đội ngũ chán nản.)
  • Làm giảm sút: làm cho giảm đi về mức độ, cường độ.
    • Thời tiết xấu làm giảm sút tinh thần của đoàn thám hiểm. (Thời tiết khắc nghiệt khiến tinh thần đoàn thám hiểm xuống thấp.)
Thành ngữ liên quan
  • Làm nhụt lòng người: khiến người khác mất đi sự nhiệt tình hoặc ý chí.
    • Những lời phàn nàn liên tục làm nhụt lòng người cống hiến. (Những lời than thở dai dẳng khiến người đóng góp mất đi động lực.)